TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN KHU VỰC 2
DANH MỤC CÁC LOẠI MÁY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ VÀ CÁC CHẤT CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG
DANH MỤC CÁC CHẤT CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ VỆ SINH LAO ĐỘNG
1. Nồi hơi các loại ( bao gồm cả bộ quá nhiệt và bộ hâm nước) có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7KG/cm2;
2. Nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất lớn hơn 1150C;
3. Các bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7KG/cm2 ( không kể áp suất thủy tĩnh),trừ các bình có dung tích nhỏ hơn 25 lít nếu tích số giữa dung tích ( tính bằng lít) với áp suất ( tính bằng KG/cm2) không lớn hơn 200 và các bình không làm bằng kim loại;
4. Bể (Xitec) và thùng dùng để chứa , chuyên chở khí hóa lỏng hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7KG/cm2 hoặc chất lỏng, chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí có áp suất cao hơn 0,7 KG/cm2;
5. Hệ thống lạnh các loại, trừ hệ thống lạnh có môi chất làm việc bằng nước, không khí, hệ thống lạnh thuộc nhóm 1, nhỏ hơn 2,5 kg đối vối môi chất lạnh thuộc nhóm 2 ( theo phân loại tại tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6104:1996);
6. Đường ống dẫn hơi nước, nước nóng cấp I và II có đường kính ngoài từ 51 mm trở lên, các đường ống dẫn cấp III và cấp IV có đường kính ngoài từ 76mm trở lên ( theo phân loạI tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6158:1996 và 6159:1996);
7. Các đường ống dẫn khí đốt;
8. Cần trục các loại: cần trục ôtô, cần trục bánh lốp, cần trục bánh xích, cần trục đường sắt, cần trục tháp, cần trục chân đế, cần trục công xôn, cần trục thiếu nhi;
9. Cầu trục: Cầu trục lăn, cầu trục treo;
10. Cổng trục: Cổng trục, nửa cổng trục;
11. Trục cáp;
12. Pa lăng điện;
13. Xe tời điện chạy trên ray;
14. Tời điện dùng để nâng tải theo phương thẳng đứng;
15. Tời (thủ công, điện) dùng để nâng người;
16. Máy vận thăng;
17. Chai dùng để chứa, chuyên chở khí nén, khí hóa lỏng, khí hoà tan có áp suất làm việc cao hơn 0,7KG/cm2;
18. Hệ thống điều chế, nạp khí, khí hoá lỏng, khí hoà tan;
19. Thang máy các loại;
20. Thang cuốn;
21. Các loại thuốc nổ;
22. Phương tiện nổ ( Kíp, dây nổ, dây cháy chậm…).
| Stt | THIẾT BỊ | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC THU( Tính trên mẫu kiểm định) | |
| Tên | Công suất, dung tích, trọng tải | |||
| 1 | NồI hơi | -Nhỏ hơn 0,5T/h | đ/cái | 300.000 |
| -Từ 0,5T/h đến 1T/h | 500.000 | |||
| -Trên 1 T/h đến 2T/h | 1.000.000 | |||
| -Trên 2 T/h đến 4T/h | 1.500.000 | |||
| -Trên 4T/h đến 6T/h | 1.800.000 | |||
| -Trên 6 T/h đến 10T/h | 2.200.000 | |||
| -Trên 10 T/h đến 25T/h | 4.000.000 | |||
| -Trên 25 T/h đến 75T/h | 6.000.000 | |||
| -Trên 75 T/h đến 125T/h | 8.000.000 | |||
| -Trên 125 T/h đến 200T/h | 13.000.000 | |||
| -Trên 200 T/h đến 400T/h | 18.000.000 | |||
| -Trên 400T/h | 22.000.000 | |||
| 2 | Bình chịu áp lực | - Nhỏ hơn 1m3 | đ/bình | 150.000 |
| - Từ 1m3 đến 2m3 | 300.000 | |||
| - Trên 2m3 đến 5m3 | 400.000 | |||
| - Trên 5m3 đến 10m3 | 600.000 | |||
| - Trên 10m3 đến 25m3 | 800.000 | |||
| - Trên 25m3 đến 50m3 | 1.000.000 | |||
| - Trên 50m3 đến 100m3 | 2.500.000 | |||
| - Trên 100m3 đến 500m3 | 4.000.000 | |||
| - Trên 500m3 | 6.000.000 | |||
| 3 | Chai chứa khí | - Chai tiêu chuẩn ( Kiểm định lần đầu) | đ/chai | 60.000 |
| - Chai chứa khí đốt hóa lỏng ( Kiểm định định kỳ) | 12.000 | |||
| - Chai chứa khí, khí hóa lỏng khác (Kiểm định định kỳ) | 30.000 | |||
| 4 | Hệ thống lạnh | - Dưới 30.000Kcal/h | đ/hệ thống | 1.000.000 |
| - Từ 30.000 Kcal/h đến 50.000Kcal/h | 1.500.000 | |||
| - Trên 50.000 Kcal/h đến 100.000Kcal/h | 2.000.000 | |||
| - Trên 100.000 Kcal/h đến 250.000Kcal/h | 2.500.000 | |||
| - Trên 250.000 Kcal/h đến 1.000.000Kcal/h | 3.000.000 | |||
| - Trên 1.000.000 Kcal/h | 4.000.000 | |||
| 5 | Hệ thống điều chế và nạp khí | - Hệ thống có 20 miệng nạp trở xuống. | đ/hệ thống | 2.000.000 |
| - Hệ thống có 21 miệng nạp trở lên | 3.000.000 | |||
| 6 | Đường ống dẫn các loạI ( không kể dung môi) | - Đường kính bằng hoặc nhỏ hơn 150 mm | đ/m | 5.000 |
| - Đường kính trên 150 mm | 10.000 | |||
| 7 | Thang cuốn | - Không kể năng suất | 2.000.000 | |
| 8 | Thang máy | - DướI 10 tầng | đ/cái | 1.500.000 |
| - Từ 10 trở lên | 2.500.000 | |||
| 9 | Máy trục | - DướI 1 tấn | đ/cái | 500.000 |
| - Từ 1 tấn đến 3 tấn | 600.000 | |||
| - Trên 3 tấn đến 5 tấn | 800.000 | |||
| - Trên 5 tấn đến 7,5 tấn | 1.000.000 | |||
| - Trên 7,5 tấn đến 10 tấn | 1.500.000 | |||
| - Trên 10 tấn đến 15 tấn | 1.700.000 | |||
| - Trên 15 tấn đến 20 tấn | 2.000.000 | |||
| - Trên 20 tấn đến 30 tấn | 2.500.000 | |||
| - Trên 30 tấn đến 50 tấn | 2.700.000 | |||
| - Trên 50 tấn đến 75 tấn | 3.000.000 | |||
| - Trên 75 tấn đến 100 tấn | 3.500.000 | |||
| - Trên 100 tấn | 4.000.000 | |||
| 10 | Tời nâng người | Không kể năng suất | đ/cái | 1.200.000 |
| 11 | Cáp treo | Từ ga đầu đến ga cuối | đ/m | 10.000 |
B. Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn : 40.000đ/giấy.
DANH MỤC CÁC CHẤT CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT
1) 2-Acetyiiaminofiuorenr
2) 4-aminobipheny (M3)
3) arsenic và các hợp chất của arsenic (1A)
4) asbestos (amosite vàbr> 5) benzene (T1.M1)
6) benzidine (1A)
7) bis ( chioromethyi) ether.
8) 1,4-butanedioi dimethanesufonate (M3)
9) cvctophosphamide ( T2, M2)
10) diamino – 4,4 diphenyi
11) diethyistiiboestroi
12) 4-dimethyiaminoazobenzene
13) naphthyiamine (A và B)
14) thorium dioxide
15) 4-amino 10 methyi formic acid (T1)
16) dinitrogen pentoxide (T1)
17) 2,4 DB
18) 2,4 DP
19) 2,4 ,5 D
20) 2,4,5 T
21) Các hóa chất bảo vệ thực vật trong danh mục hạn chế sử dụng ở Việt Nam ( theo danh mục của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn).
1) Acetothioamide
2) Acryiic amide
3) Aiachior
4) Aiiyi catechoi methy iene ether
5) 2-Aminofiuorene
6) 3-Amino 1,2,4 – triazoie
7) Aniiine và các hợp chất.
8) Antimony và các hợp chất (1B)
9) Aziridine
10) Benzidine dihydro chioride
11) 2,3 – Benzofuoroethene
12) 2,3 – benzophenanthrene
13) Benzo (a) pyrene (C2)
14) (Bis (chioro – 2 ethyi) amino) phenyi butyric acid (T3)
15) Bis chioroethyi nitroso urea(T3M3)
16) Benomyi
17) Benzyi chioride
18) Beryiiium và các hợp chất
19) Boric acid và các borate
20) Bromodichioromethane
21) Cadmium và các hợp chất (1A)
22) Caicium cyanide
23) Carbondisuifide (T3-A800)
24) Carbon monoxide
25) Carbon tetrachioride
26) Chioroethyi ether
27) Chioromethyi ether
28) Chioropicrine
29) Chiomium và các hợp chất (C1)
30) Coai ter (hắc ín) (C1)
31) Dactinomycin
32) Daunorubicin (T3)
33) Demention(0&S)
34) Diieidrin
35) Di-sec-octyi phthaiate
36) Dibez (A-H) anthracene
37) 1,4-dichiorobenzene
38) Diethyistiiboestroi
39) Dimethyiformamide
40) 1,4-dioxane (C¬1)
41) Dimethyi mercury
42) Dinitro toiuene (DNT)
43) Dinitrogen pentoxide
44) Dioxin và dẫn xuất
45) Endosuifan
46) Epichiorohydrin(C31A)
47) Epoxy 1-propanoi
48) Ethyiene dibromide
49) Ethyiene dichioride
50) Ethyiene dioxide (C3 1A)
51) FIUorouracii
52) Formaiin
53) Formaidehyde(1A)
54) Hexa methyi phosphoramide (C2)
55) Hydrazine và hydrazine hydrate, hydrazine suifate (1A)
56) Iead (chì) và các hợp chất chứa chì
57) Mechioethamine
58) Mechioethamine hydrochioride (C2, T2, A0600, A0800)
59) Meifaian (A0600, A0800)
60) Mercury và các hợp chất
61) Endrine
62) Methaiiyi chioride
63) 2-methyi aziridine mercury và các hợp chất (1A)
64) Methyiazoxy methanai B-D-Giuccsite
65) Methyi bromide
66) Mrthyi chroride
67) Methyien chioride
68) Nickei (carbonyi, dioxide, disufiide, monoxide)
69) N-nia-osodiisopropy iamine
70) Nitrosomorphoiine
71) Ortho-amino azotoiuene
72) Perchioropentacyciodecane
73) Phosphine
74) Phosphorus (vàng)
75) Poiychiorinated biphenyis
76) Procarbazine hydrochioride
77) Propyi thiouracii
78) Sodium cyanide
79) Stibine
80) Thaiiium và các hợp chất
81) Thionyi chioride
82) Thiophosphamide
83) Toiuene (o,m,p)
84) Uracii mustard
85) Urethane (C1, M¬2)
86) Vinyi chioride
87) Vinyi cyiohexen dioxide
88) Xyiene (o,m,p)
C¬1: Đã thấy gây ung thư trên người
C2: Đã thấy gây ung thư trên động vật, nghi ngờ có tác hại trên người
C3: Nghi ngờ gây ung thư trên động vật
M1: Đã thấy gây biến đổ gien trên người.
M2: Đã thấy gây biến đổi gien trên động vật, nghi ngờ có tác hại trên người.
M3: Nghi ngờ gây biến đổi gien hại trên động vật.
T1: Đã thấy gây quái thai trên người.
T2 : Đã thấy gây quái thai trên động vật.
T3: Nghi ngờ có gây quái thai trên động vật
A0600: Gây rối loạn sinh dục nam
A0800: Gây bất thường cho tinh trùng.
A1000: Qua nhau thai, gây độc phôi, trứng ở người.
1A : Vật liệu rất độc có hậu quả tức thời và trầm trọng.
1B : Vật liệu độc có hậu quả tức thời và trầm trọng.
2A : Vật liệu rất độc có các tác hại khác.
2B : Vật liệu độc có các tác hại khác.